CƠ SỞ DỮ LIỆU

Tên trường (theo quyết định mới nhất): Trường Mầm Non Tam Tiến

Tên trước đây (nếu có): Trường mầm non công lập Tam Tiến

Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT

 

Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Bắc Giang

 

Họ và tên Hiệu trưởng

Giáp Thị Hiền

Huyện/quận/thị xã/thành phố

Huyện Yên Thế

 

Điện Thoại

0858207075

Xã / phường/thị trấn

Tam Tiến

 

Fax

 

 

Đạt chuẩn quốc gia

 

 

Website

 

http//mntamtien.pgdyenthe.edu.vn

Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập)

1998

 

Số điểm trường

5

Công lập

 

Loại hình khác (ghi rõ):

Không

Tư thục

Không

 

Thuộc vùng khó khăn

Không

Dân lập

Không

 

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

Không

Trường liên kết với nước ngoài

Không

 

 

 

 

1. Số nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

 

 

 

Năm học

2017 - 2018

Năm học

2018 - 2019

Năm học

2019- 2020

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

Số nhóm trẻ từ 3 đến 12 tháng tuổi

0

0

 

 

 

Số nhóm trẻ từ 13 đến 24 tháng tuổi

0

0

 

 

 

Số nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi

1

1

0

0

0

Số lớp mẫu giáo từ 3 đến 4 tuổi

4

4

4

6

5

Số lớp mẫu giáo từ 4 đến 5 tuổi

6

6

6

5

6

Số lớp mẫu giáo từ 5 đến 6 tuổi

6

6

6

5

5

Cộng

17

17

16

16

16

 

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường

 

TT

Số liệu

Năm học

2017 - 2018

Năm học

2018 - 2019

Năm học

2019- 2020

Năm học

2020-2021

Năm học

2021-2022

Ghi chú

I

Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu giáo

17

17

16

16

16

 

 

1

Phòng kiên cố

12

12

12

12

12

 

 

2

Phòng bán kiên cố

1

1

1

1

1

 

 

3

Phòng tạm

4

4

3

3

3

 

 

II

Khối phòng hành chính quản trị

0

0

0

0

0

 

 

1

Phòng kiên cố

0

0

0

0

0

 

 

2

Phòng bán kiên cố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phòng tạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Khối phòng tổ chức ăn

1

2

2

2

2

 

 

V

Các công trình, khối phòng chức năng khác (nếu có)

0

0

0

0

0

 

 

 

 

Cộng

18

18

18

18

18

 

 

 

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

 

Chức vụ

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

 

 

37

36

12

Chưa đạt chuẩn

Ðạt chuẩn

Trên chuẩn

 

Hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

 

 

Phó hiệu trưởng

2

2

1

0

0

2

 

 

Giáo viên

32

32

9

1

17

14

 

 

Nhân viên

2

1

1

0

1

1

 

Cộng

37

37

12

1

18

18

 

 

4. Trẻ em

 

TT

Số liệu

Năm học 2017 - 2018

Năm học 2018 - 2019

Năm học 2019- 2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2021-2022

Ghi chú

 

 

1

Tổng số trẻ em

470

438

362

363

331

 

 

 

 

 - Nữ

226

200

192

165

160

 

 

 

 

 - Dân tộc thiểu số

334

315

223

275

258

 

 

2

Đối tượng chính sách

85

434

208

348

80

 

 

3

Khuyết tật

0

1

1

1

1

 

 

4

Tuyển mới

142

115

121

125

100

 

5

Học 2 buổi/ngày

470

438

362

363

331

 

 

6

Bán trú

470

438

362

363

331

 

 

 

 

- Trẻ em từ 25 đến 36 tháng tuổi

30

26

0

0

0

 

 

 

 

- Trẻ em từ 3-4 tuổi

147

146

121

125

108

 

 

 

 

- Trẻ em từ 4-5 tuổi

147

146

113

111

122

 

 

 

 

- Trẻ em từ 5-6 tuổi

173

141

128

127

101